Bỏ qua, tới nội dung

加快

jiā kuàiㄐㄧㄚ ㄎㄨㄞˋ

Hán Việt: GIA KHOÁI

Phồn thể: 加快

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

tăng tốc, đẩy nhanh

Ví dụ

  • 我们要加快速度。

    wǒ men yào jiā kuài sù dù.

    Chúng ta phải tăng tốc độ.

  • 工厂加快了生产。

    gōng chǎng jiā kuài le shēng chǎn.

    Nhà máy đã đẩy nhanh sản xuất.

  • 要下雨了,他加快了脚步。

    yào xià yǔ le, tā jiā kuài le jiǎo bù.

    Sắp mưa, anh ấy rảo bước nhanh hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

KHOÁI · 7 nét

nhanh; mau lên; sắp (快…了)