Bỏ qua, tới nội dung

巧

qiǎoㄑㄧㄠˇ

Hán Việt: XẢO

Phồn thể: 巧

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

khéo léo, khéo tay; trùng hợp, vừa khéo, đúng lúc

Cụm hay dùng: 真巧 (trùng hợp thật), 不巧 (không may, không đúng lúc), 正巧 (vừa đúng lúc).

Ví dụ

  • 真巧,我们又见面了!

    zhēn qiǎo, wǒ men yòu jiàn miàn le!

    Trùng hợp quá, chúng ta lại gặp nhau rồi!

  • 她的手很巧,会做衣服。

    tā de shǒu hěn qiǎo, huì zuò yī fu.

    Cô ấy rất khéo tay, biết may quần áo.

  • 不巧,经理刚出去了。

    bù qiǎo, jīng lǐ gāng chū qù le.

    Không may, quản lý vừa ra ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XẢO · 5 nét

khéo léo, khéo tay; trùng hợp, vừa khéo, đúng lúc