Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 701–800 trong 972
- 暂停zàn tíngTẠM ĐÌNHtạm dừng, tạm ngừng; hội ý (thể thao)
- 羡慕xiàn mùTIỆN MỘngưỡng mộ, ghen tị (thèm muốn được như người khác)
- 报名bào míngBÁO DANHđăng ký, ghi danh (dự thi, tham gia)
- 此次cǐ cìTHỬ THỨlần này, đợt này (văn viết)
- 日记rì jìNHẬT KÝnhật ký
- 逛guàngCUỐNGđi dạo, đi chơi, dạo (phố, chợ, cửa hàng)
- 好笑hǎo xiàoHẢO TIẾUbuồn cười, nực cười
- 健身jiàn shēnKIỆN THÂNtập thể dục, tập gym, rèn luyện thân thể
- 减轻jiǎn qīngGIẢM KHINHgiảm nhẹ, làm nhẹ bớt (gánh nặng, áp lực, đau đớn)
- 总结zǒng jiéTỔNG KẾTtổng kết, tóm tắt; bản tổng kết
- 南部nán bùNAM BỘphía nam, miền nam, vùng nam
- 打扰dǎ rǎoĐẢ NHIỄUlàm phiền, quấy rầy
- 江JiāngGIANGsông (lớn); họ Giang
- 幽默yōu mòU MẶChài hước, dí dỏm; sự hài hước (từ phiên âm humor)
- 办事bàn shìBIỆN SỰlàm việc, giải quyết công việc, lo thủ tục
- 塑料sù liàoTỐ LIỆUnhựa, chất dẻo
- 做梦zuò mèngTỐ MỘNGnằm mơ, mơ; mơ mộng, mơ tưởng
- 互联网Hù lián wǎngHỖ LIÊN VÕNGInternet, mạng Internet
- 误会wù huìNGỘ HỘIhiểu lầm, hiểu nhầm; sự hiểu lầm
- 打工dǎ gōngĐẢ CÔNGlàm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 星星xīng xingTINH TINHngôi sao (trên trời)
- 获取huò qǔHOẠCH THỦthu được, lấy được, giành được (thông tin, lợi ích)
- 抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, lấy làm tiếc, áy náy
- 师傅shī fuSƯ PHÓthợ cả, người thợ lành nghề; bác, anh, chú (cách gọi lịch sự với tài xế, thợ…)
- 钢琴gāng qínCƯƠNG CẦMđàn piano, dương cầm
- 不满bù mǎnBẤT MÃNbất mãn, không hài lòng; chưa đủ, chưa đầy
- 镜子jìng ziKÍNH TỬcái gương
- 例子lì ziLỆ TỬví dụ, thí dụ
- 赶上gǎn shàngCẢN THƯỢNGđuổi kịp, theo kịp; kịp (giờ); gặp đúng lúc
- 合格hé géHỢP CÁCHđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, hợp cách
- 东部dōng bùĐÔNG BỘphía đông, miền đông, vùng đông
- 亲戚qīn qiTHÂN THÍCHhọ hàng, người thân, bà con
- 客气kè qiKHÁCH KHÍkhách sáo, lịch sự, nhã nhặn
- 琴qínCẦMđàn (gọi chung nhạc cụ có dây, phím); đàn cổ cầm
- 日常rì chángNHẬT THƯỜNGhằng ngày, thường ngày
- 力气lì qiLỰC KHÍsức lực, sức mạnh (cơ bắp)
- 缺点quē diǎnKHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm, nhược điểm
- 少数shǎo shùTHIỂU SỐthiểu số, số ít
- 胳膊gē boCÁCH BÁCcánh tay
- 办公bàn gōngBIỆN CÔNGlàm việc (văn phòng), làm công việc hành chính
- 打败dǎ bàiĐẢ BẠIđánh bại, thắng; bị thua
- 北部běi bùBẮC BỘphía bắc, miền bắc, vùng bắc
- 度假dù jiàĐỘ GIẢđi nghỉ, nghỉ mát
- 老虎lǎo hǔLÃO HỔcon hổ, cọp
- 停车场tíng chē chǎngĐÌNH XA TRƯỜNGbãi đỗ xe, bãi giữ xe
- 牌子pái ziBÀI TỬbiển, bảng (hiệu); nhãn hiệu, thương hiệu
- 乘坐chéng zuòTHỪA TỌAđi (phương tiện), đáp (máy bay, tàu, xe)
- 诚实chéng shíTHÀNH THỰCthành thật, trung thực
- 毛衣máo yīMAO Yáo len
- 出租chū zūXUẤT TÔcho thuê
- 男士nán shìNAM SĨquý ông, nam giới (lịch sự)
- 老是lǎo shiLÃO THỊlúc nào cũng, cứ, luôn (thường mang ý phàn nàn)
- 上门shàng ménTHƯỢNG MÔNđến tận nhà, tới nhà (phục vụ, thăm); (cửa hàng) đóng cửa
- 童年tóng niánĐỒNG NIÊNtuổi thơ, thời thơ ấu
- 从中cóng zhōngTÒNG TRUNGtừ trong đó, qua đó
- 市区shì qūTHỊ KHUnội thành, khu trung tâm thành phố
- 现有xiàn yǒuHIỆN HỮUhiện có, sẵn có
- 月份yuè fènNGUYỆT PHẦNtháng (nói về tháng trong năm)
- 孙子sūn ziTÔN TỬcháu nội (trai)
- 优点yōu diǎnƯU ĐIỂMưu điểm, điểm mạnh
- 客厅kè tīngKHÁCH SẢNHphòng khách
- 难忘nán wàngNAN VONGkhó quên, không thể quên
- 旅馆lǚ guǎnLỮ QUÁNnhà nghỉ, khách sạn nhỏ, lữ quán
- 来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp, không đủ thời gian
- 普遍pǔ biànPHỔ BIẾNphổ biến, rộng khắp, chung
- 爱心ài xīnÁI TÂMlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương; (hình) trái tim ♥
- 旅客lǚ kèLỮ KHÁCHhành khách, khách du lịch, lữ khách
- 价钱jià qianGIÁ TIỀNgiá cả, giá tiền (khẩu ngữ)
- 外出wài chūNGOẠI XUẤTđi ra ngoài, đi vắng, đi xa
- 证件zhèng jiànCHỨNG KIỆNgiấy tờ (tùy thân), chứng từ
- 修理xiū lǐTU LÝsửa chữa, tu sửa
- 入口rù kǒuNHẬP KHẨUlối vào, cửa vào; (hàng hóa) nhập khẩu
- 加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ, tăng ca
- 将要jiāng yàoTƯƠNG YẾUsắp, sẽ (văn viết)
- 底下dǐ xiaĐỂ HẠbên dưới, phía dưới; (sau) đó
- 美食měi shíMỸ THỰCmón ngon, ẩm thực, mỹ thực
- 鲜xiānTIÊNtươi; tươi sáng (màu); ngon, ngọt (vị); hải sản
- 热闹rè naoNHIỆT NÁOnáo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 点头diǎn tóuĐIỂM ĐẦUgật đầu
- 散步sàn bùTẢN BỘđi dạo, tản bộ
- 顺序shùn xùTHUẬN TỰthứ tự, trình tự
- 低于dī yúĐÊ VUthấp hơn, dưới (mức nào đó)
- 懒lǎnLÃNlười, lười biếng; uể oải
- 院长yuàn zhǎngVIỆN TRƯỞNGviện trưởng, giám đốc (bệnh viện), hiệu trưởng (học viện), trưởng khoa
- 大夫dài fuĐẠI PHUbác sĩ, thầy thuốc (khẩu ngữ)
- 准时zhǔn shíCHUẨN THỜIđúng giờ, chuẩn giờ
- 盒子hé ziHẠP TỬcái hộp
- 前后qián hòuTIỀN HẬUtrước sau, khoảng (thời gian); từ đầu đến cuối; phía trước và phía sau
- 得意dé yìĐẮC Ýđắc ý, hài lòng, hãnh diện (đôi khi tự mãn)
- 学费xué fèiHỌC PHÍhọc phí
- 前方qián fāngTIỀN PHƯƠNGphía trước, đằng trước
- 礼貌lǐ màoLỄ MẠOlễ phép, lịch sự; phép lịch sự
- 毕业生bì yè shēngTẤT NGHIỆP SINHsinh viên tốt nghiệp, người mới ra trường
- 歌声gē shēngCA THANHtiếng hát, giọng hát
- 推迟tuī chíTHÔI TRÌhoãn lại, lùi lại, dời (thời gian)
- 老家lǎo jiāLÃO GIAquê, quê nhà, quê gốc
- 饼干bǐng gānBÍNH CANbánh quy
- 葡萄pú taoBỒ ĐÀOquả nho; cây nho
- 抬头tái tóuĐÀI ĐẦUngẩng đầu, ngước lên; (xu hướng) trỗi dậy, tăng lên
- 感人gǎn rénCẢM NHÂNcảm động, xúc động lòng người