少年
shào niánㄕㄠˋ ㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: THIẾU NIÊN
Phồn thể: 少年
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thiếu niên, tuổi thiếu niên
Ví dụ
他是个十五岁的少年。
tā shì gè shí wǔ suì de shào nián.
Cậu ấy là một thiếu niên mười lăm tuổi.
这本书适合少年阅读。
zhè běn shū shì hé shào nián yuè dú.
Cuốn sách này phù hợp cho thiếu niên đọc.
他在少年时代就很喜欢足球。
tā zài shào nián shí dài jiù hěn xǐ huan zú qiú.
Từ thời niên thiếu anh ấy đã rất thích bóng đá.
Từ hay nhầm
- 少 (shǎo) — Trong 少年, 少 đọc shào (trẻ), không phải shǎo (ít).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)