灯
dēngㄉㄥ
Hán Việt: ĐĂNG
Phồn thể: 燈
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
đèn
Bật đèn: 开灯; tắt đèn: 关灯; lượng từ: 一盏灯.
Lượng từ đi kèm: 盏
Ví dụ
请把灯打开。
qǐng bǎ dēng dǎ kāi.
Làm ơn bật đèn lên.
走的时候别忘了关灯。
zǒu de shí hòu bié wàng le guān dēng.
Lúc đi đừng quên tắt đèn.
前面是红灯,停车吧。
qián miàn shì hóng dēng, tíng chē ba.
Phía trước là đèn đỏ, dừng xe đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐĂNG · 6 nét
đèn