Bỏ qua, tới nội dung

街

jiēㄐㄧㄝ

Hán Việt: NHAI

Phồn thể: 街

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

phố, đường phố

逛街 = đi dạo phố, đi mua sắm.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 我们去街上走走吧。

    wǒ men qù jiē shàng zǒu zǒu ba.

    Chúng ta ra phố dạo chút đi.

  • 这条街晚上很热闹。

    zhè tiáo jiē wǎn shàng hěn rè nào.

    Con phố này buổi tối rất náo nhiệt.

  • 银行在街对面。

    yín háng zài jiē duì miàn.

    Ngân hàng ở bên kia đường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHAI · 12 nét

phố, đường phố