Bỏ qua, tới nội dung

聊

liáoㄌㄧㄠˊ

Hán Việt: LIÊU

Phồn thể: 聊

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

tán gẫu, nói chuyện phiếm

聊天 = nói chuyện, tán gẫu; 聊天儿 (giọng Bắc Kinh).

Ví dụ

  • 我们边喝咖啡边聊吧。

    wǒ men biān hē kā fēi biān liáo ba.

    Chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện nhé.

  • 昨天晚上我跟妈妈聊了很久。

    zuó tiān wǎn shàng wǒ gēn mā ma liáo le hěn jiǔ.

    Tối qua tôi nói chuyện với mẹ rất lâu.

  • 有空再聊!

    yǒu kōng zài liáo!

    Rảnh nói chuyện tiếp nhé!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊU · 11 nét

tán gẫu, nói chuyện phiếm