直到
zhí dàoㄓˊ ㄉㄠˋ
Hán Việt: TRỰC ĐÁO
Phồn thể: 直到
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
mãi đến, cho đến tận
Hay đi với 才: 直到……才…… (mãi đến… mới…).
Ví dụ
他直到晚上十点才回家。
tā zhí dào wǎn shàng shí diǎn cái huí jiā.
Mãi đến mười giờ tối anh ấy mới về nhà.
直到现在,我还记得那一天。
zhí dào xiàn zài, wǒ hái jì de nà yì tiān.
Cho đến tận bây giờ, tôi vẫn nhớ ngày hôm đó.
雨一直下,直到第二天早上。
yǔ yì zhí xià, zhí dào dì èr tiān zǎo shàng.
Mưa rơi mãi cho đến tận sáng hôm sau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỰC · 8 nét
thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Từ liên quan
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 直接 zhí jiē — trực tiếp, thẳng
- 直 Zhí — thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)
- 简直 jiǎn zhí — quả thực; thật là; đúng là (nhấn mạnh, hơi cường điệu)
- 直播 zhí bō — phát sóng trực tiếp, truyền hình trực tiếp; livestream
- 垂直 chuí zhí — perpendicular; vertical
- 理直气壮 lǐ zhí qì zhuàng — in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side; to have the courage of one's convictions; just and forceful