河
héㄏㄜˊ
Hán Việt: HÀ
Phồn thể: 河
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
sông
Lượng từ: 一条河. Sông lớn thường gọi là 江 (长江).
Lượng từ đi kèm: 条、道
Ví dụ
我家旁边有一条小河。
wǒ jiā páng biān yǒu yì tiáo xiǎo hé.
Bên cạnh nhà tôi có một con sông nhỏ.
孩子们在河边玩儿。
hái zi men zài hé biān wán ér.
Bọn trẻ chơi ở bờ sông.
这条河的水很干净。
zhè tiáo hé de shuǐ hěn gān jìng.
Nước sông này rất sạch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀ · 8 nét
sông