Bỏ qua, tới nội dung

北

běiㄅㄟˇ

Hán Việt: BẮC

Phồn thể: 北

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

phía bắc, hướng bắc

Ví dụ

  • 河内在越南的北部。

    hé nèi zài yuè nán de běi bù.

    Hà Nội nằm ở miền Bắc Việt Nam.

  • 火车站在城市的北边。

    huǒ chē zhàn zài chéng shì de běi biān.

    Ga tàu ở phía bắc thành phố.

  • 往北走十分钟就到了。

    wǎng běi zǒu shí fēn zhōng jiù dào le.

    Đi về phía bắc mười phút là đến.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẮC · 5 nét

phía bắc, hướng bắc