礼物
lǐ wùㄌㄧˇ ㄨˋ
Hán Việt: LỄ VẬT
Phồn thể: 禮物
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
quà, quà tặng
Tiếng Trung hiện đại 礼物 là quà nói chung, không trang trọng như "lễ vật" trong tiếng Việt.
Lượng từ đi kèm: 件、个、份
Ví dụ
这是送给你的生日礼物。
zhè shì sòng gěi nǐ de shēng rì lǐ wù.
Đây là quà sinh nhật tặng bạn.
我还没给妈妈买礼物。
wǒ hái méi gěi mā ma mǎi lǐ wù.
Tôi vẫn chưa mua quà cho mẹ.
春节的时候大家互相送礼物。
chūn jié de shí hòu dà jiā hù xiāng sòng lǐ wù.
Dịp Tết mọi người tặng quà cho nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỄ · 5 nét
VẬT · 8 nét