角
jiǎoㄐㄧㄠˇ
Hán Việt: GIÁC
Phồn thể: 角
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩajiǎo(danh từ, lượng từ, vocab.word.pos.g)
góc; sừng; hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 tệ)
Khẩu ngữ gọi hào là 毛: 两块五毛.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
一瓶水两块五角。
yì píng shuǐ liǎng kuài wǔ jiǎo.
Một chai nước hai tệ năm hào.
桌子的角很尖,小心!
zhuō zi de jiǎo hěn jiān, xiǎo xīn!
Góc bàn nhọn lắm, cẩn thận!
这头牛的角很长。
zhè tóu niú de jiǎo hěn cháng.
Sừng con bò này rất dài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaJué(danh từ, lượng từ, vocab.word.pos.g)
vai (diễn) (trong 角色, 主角); họ Giác
Ví dụ
她在这部电影里演主角。
tā zài zhè bù diàn yǐng lǐ yǎn zhǔ jué.
Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁC · 7 nét
vai (diễn) (trong 角色, 主角); họ Giác