心里
xīn liㄒㄧㄣ ㄌㄧ˙
Hán Việt: TÂM LÝ
Phồn thể: 心裡
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
trong lòng, trong bụng
Ví dụ
我心里很高兴。
wǒ xīn lǐ hěn gāo xìng.
Trong lòng tôi rất vui.
有什么事,别放在心里。
yǒu shén me shì, bié fàng zài xīn lǐ.
Có chuyện gì thì đừng giữ trong lòng.
他心里在想什么?
tā xīn lǐ zài xiǎng shén me?
Trong lòng anh ấy đang nghĩ gì vậy?
Từ hay nhầm
- 心理 — 心理 xīnlǐ = tâm lý (心理学: tâm lý học); 心里 xīnli = trong lòng. Cùng âm Hán Việt nhưng nghĩa khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)