Bỏ qua, tới nội dung

出发

chū fāㄔㄨ ㄈㄚ

Hán Việt: XUẤT PHÁT

Phồn thể: 出發

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

xuất phát, khởi hành, lên đường

从 + nơi + 出发: xuất phát từ đâu.

Ví dụ

  • 我们早上七点出发。

    wǒ men zǎo shàng qī diǎn chū fā.

    Chúng ta xuất phát lúc bảy giờ sáng.

  • 大家都到了吗?准备出发!

    dà jiā dōu dào le ma? zhǔn bèi chū fā!

    Mọi người đến đủ chưa? Chuẩn bị lên đường!

  • 他已经出发去机场了。

    tā yǐ jīng chū fā qù jī chǎng le.

    Anh ấy đã lên đường ra sân bay rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển