Bỏ qua, tới nội dung

鸡

jīㄐㄧ

Hán Việt: KÊ

Phồn thể: 雞

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

gà

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 我想吃鸡肉。

    wǒ xiǎng chī jī ròu.

    Tôi muốn ăn thịt gà.

  • 奶奶家养了很多鸡。

    nǎi nai jiā yǎng le hěn duō jī.

    Nhà bà nuôi rất nhiều gà.

  • 这家店的鸡饭很有名。

    zhè jiā diàn de jī fàn hěn yǒu míng.

    Cơm gà của quán này rất nổi tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÊ · 7 nét

gà