Bỏ qua, tới nội dung

饿

èㄜˋ

Hán Việt: NGẠ

Phồn thể: 餓

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, tính từ)

đói; bỏ đói

Ví dụ

  • 我饿了,我们去吃饭吧。

    wǒ è le, wǒ men qù chī fàn ba.

    Tôi đói rồi, mình đi ăn thôi.

  • 孩子饿得一直哭。

    hái zi è dé yì zhí kū.

    Đứa bé đói nên khóc mãi.

  • 工作到现在,大家都饿坏了。

    gōng zuò dào xiàn zài, dà jiā dōu è huài le.

    Làm việc đến giờ, mọi người đều đói lả rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGẠ · 10 nét

đói; bỏ đói