Bỏ qua, tới nội dung

到处

dào chùㄉㄠˋ ㄔㄨˋ

Hán Việt: ĐÁO XỨ

Phồn thể: 到處

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(phó từ)

khắp nơi, chỗ nào cũng

Ví dụ

  • 我到处找你,你去哪儿了?

    wǒ dào chù zhǎo nǐ, nǐ qù nǎ ér le?

    Mình tìm bạn khắp nơi, bạn đi đâu vậy?

  • 春天到处都是花。

    chūn tiān dào chù dōu shì huā.

    Mùa xuân đâu đâu cũng là hoa.

  • 他喜欢到处旅行。

    tā xǐ huan dào chù lǚ xíng.

    Anh ấy thích đi du lịch khắp nơi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)

XỨ · 5 nét

sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt