Bỏ qua, tới nội dung

树

shùㄕㄨˋ

Hán Việt: THỤ

Phồn thể: 樹

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, động từ)

cây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng

Lượng từ: 一棵树.

Lượng từ đi kèm: 棵

Ví dụ

  • 我家门口有一棵大树。

    wǒ jiā mén kǒu yǒu yì kē dà shù.

    Trước cửa nhà tôi có một cái cây to.

  • 公园里的树都绿了。

    gōng yuán lǐ de shù dōu lǜ le.

    Cây trong công viên đều xanh cả rồi.

  • 孩子们在树下玩儿。

    hái zi men zài shù xià wán ér.

    Bọn trẻ chơi dưới gốc cây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 9 nét

cây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng