Bỏ qua, tới nội dung

养

yǎngㄧㄤˇ

Hán Việt: DƯỠNG

Phồn thể: 養

HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn

Ví dụ

  • 我家养了一只猫。

    wǒ jiā yǎng le yì zhī māo.

    Nhà tôi nuôi một con mèo.

  • 他一个人养了三个孩子。

    tā yí gè rén yǎng le sān gè hái zi.

    Anh ấy một mình nuôi ba đứa con.

  • 你要好好养病。

    nǐ yào hǎo hǎo yǎng bìng.

    Bạn phải dưỡng bệnh cho tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DƯỠNG · 9 nét

nuôi (con vật, con cái); dưỡng (bệnh), giữ gìn