旧
jiùㄐㄧㄡˋ
Hán Việt: CỰU
Phồn thể: 舊
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g)
cũ; trước đây
Ví dụ
这件衣服太旧了。
zhè jiàn yī fu tài jiù le.
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
我想卖掉我的旧电脑。
wǒ xiǎng mài diào wǒ de jiù diàn nǎo.
Tôi muốn bán chiếc máy tính cũ của mình.
我在路上遇见了一个旧朋友。
wǒ zài lù shang yù jiàn le yí gè jiù péng you.
Tôi gặp một người bạn cũ trên đường.
Từ hay nhầm
- 老 — 旧 là cũ (đồ vật đã dùng lâu), trái nghĩa 新; 老 là già, lâu năm (người, quan hệ), trái nghĩa 年轻/新.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỰU · 5 nét
cũ; trước đây