Bỏ qua, tới nội dung

借

jièㄐㄧㄝˋ

Hán Việt: TÁ

Phồn thể: 借

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, giới từ)

mượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)

Ví dụ

  • 我能借一下你的笔吗?

    wǒ néng jiè yí xià nǐ de bǐ ma?

    Mình mượn cây bút của bạn một chút được không?

  • 他借给我五百块钱。

    tā jiè gěi wǒ wǔ bǎi kuài qián.

    Anh ấy cho tôi vay năm trăm tệ.

  • 我去图书馆借书。

    wǒ qù tú shū guǎn jiè shū.

    Tôi đi thư viện mượn sách.

Từ hay nhầm

  • 还 — 借 là mượn/cho mượn; 还 (huán) là trả lại. 借给 + người = cho ai mượn; 跟 + người + 借 = mượn của ai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÁ · 10 nét

mượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)