Bỏ qua, tới nội dung

一边

yī biānㄧ ㄅㄧㄢ

Hán Việt: NHẤT BIÊN

Phồn thể: 一邊

HSK 3HSK 3.0 · 3

Nghĩa(phó từ, từ chỉ phương vị)

vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía

Ví dụ

  • 他一边吃饭,一边看手机。

    tā yì biān chī fàn, yì biān kàn shǒu jī.

    Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.

  • 我们一边走一边聊吧。

    wǒ men yì biān zǒu yì biān liáo ba.

    Chúng ta vừa đi vừa nói chuyện nhé.

  • 你站到一边去。

    nǐ zhàn dào yì biān qù.

    Bạn đứng sang một bên đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)