Bỏ qua, tới nội dung

以下

yǐ xiàㄧˇ ㄒㄧㄚˋ

Hán Việt: DĨ HẠ

Phồn thể: 以下

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

dưới, trở xuống; sau đây, dưới đây

Thường bao gồm cả mốc nêu ra (六岁以下 có thể gồm 6 tuổi), tùy ngữ cảnh.

Ví dụ

  • 六岁以下的孩子不用买票。

    liù suì yǐ xià de hái zi bú yòng mǎi piào.

    Trẻ em dưới sáu tuổi không phải mua vé.

  • 请回答以下问题。

    qǐng huí dá yǐ xià wèn tí.

    Hãy trả lời các câu hỏi sau đây.

  • 今天气温在十度以下。

    jīn tiān qì wēn zài shí dù yǐ xià.

    Hôm nay nhiệt độ dưới mười độ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DĨ · 4 nét

lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)