Bỏ qua, tới nội dung

东

Dōngㄉㄨㄥ

Hán Việt: ĐÔNG

Phồn thể: 東

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị, từ khu biệt)

phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông

Thường dùng trong 东边, 东面, 东方, 东西南北.

Ví dụ

  • 太阳从东边出来。

    tài yáng cóng dōng biān chū lái.

    Mặt trời mọc ở phía đông.

  • 银行在学校东边。

    yín háng zài xué xiào dōng biān.

    Ngân hàng ở phía đông trường học.

  • 今天我做东,大家别客气。

    jīn tiān wǒ zuò dōng, dà jiā bié kè qì.

    Hôm nay tôi mời, mọi người đừng khách sáo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 5 nét

phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông