的话
de huàㄉㄜ˙ ㄏㄨㄚˋ
Phồn thể: 的話
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(trợ từ)
trợ từ giả định: nếu… thì (đặt cuối mệnh đề điều kiện)
Thường kết hợp: 如果/要是……的话,就……
Ví dụ
明天下雨的话,我们就不去了。
míng tiān xià yǔ de huà, wǒ men jiù bú qù le.
Nếu mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
你有时间的话,来我家玩吧。
nǐ yǒu shí jiān de huà, lái wǒ jiā wán ba.
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà mình chơi nhé.
如果不舒服的话,就早点儿回家。
rú guǒ bù shū fú de huà, jiù zǎo diǎn ér huí jiā.
Nếu thấy không khỏe thì về nhà sớm đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
THOẠI · 8 nét