Bỏ qua, tới nội dung

鞋

xiéㄒㄧㄝˊ

Hán Việt: HÀI

Phồn thể: 鞋

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

giày, dép

Lượng từ: 双 (đôi) hoặc 只 (một chiếc).

Lượng từ đi kèm: 双、只

Ví dụ

  • 进门请换鞋。

    jìn mén qǐng huàn xié.

    Vào nhà xin thay giày dép.

  • 这双鞋多少钱?

    zhè shuāng xié duō shǎo qián?

    Đôi giày này bao nhiêu tiền?

  • 我的鞋湿了。

    wǒ de xié shī le.

    Giày tôi bị ướt rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀI · 15 nét

giày, dép