太阳
tài yangㄊㄞˋ ㄧㄤ˙
Hán Việt: THÁI DƯƠNG
Phồn thể: 太陽
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
mặt trời; ánh nắng
晒太阳 = phơi nắng, tắm nắng.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
太阳出来了。
tài yáng chū lái le.
Mặt trời mọc rồi.
今天太阳很大,记得戴帽子。
jīn tiān tài yáng hěn dà, jì de dài mào zi.
Hôm nay nắng to, nhớ đội mũ nhé.
奶奶喜欢在院子里晒太阳。
nǎi nai xǐ huan zài yuàn zi lǐ shài tài yáng.
Bà thích ngồi phơi nắng ngoài sân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÁI · 4 nét
quá (thường đi với 了: 太……了); lắm (不太: không… lắm)
DƯƠNG · 6 nét