毛
Máoㄇㄠˊ
Hán Việt: MAO
Phồn thể: 毛
HSK 5HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(tên người, danh từ, lượng từ)
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
Trong khẩu ngữ, 毛 = 角 (hào): 五毛 = năm hào.
Ví dụ
这只猫的毛很白。
zhè zhī māo de máo hěn bái.
Lông con mèo này rất trắng.
一共一块五毛钱。
yí gòng yí kuài wǔ máo qián.
Tổng cộng một tệ năm hào.
这件毛衣很暖和。
zhè jiàn máo yī hěn nuǎn huo.
Chiếc áo len này rất ấm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MAO · 4 nét
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)