Bỏ qua, tới nội dung

不行

bù xíngㄅㄨˋ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: BẤT HÀNH

Phồn thể: 不行

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(tính từ)

không được, không xong; kém, không giỏi; (sau 得) cực kỳ

Đáp lại lời xin phép: 不行 = "không được"; 行 = "được".

Ví dụ

  • 明天不行,后天可以吗?

    míng tiān bù xíng, hòu tiān kě yǐ ma?

    Mai thì không được, ngày kia được không?

  • 我的数学不行。

    wǒ de shù xué bù xíng.

    Môn toán của tôi kém lắm.

  • 今天热得不行。

    jīn tiān rè dé bù xíng.

    Hôm nay nóng kinh khủng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)