热情
rè qíngㄖㄜˋ ㄑㄧㄥˊ
Hán Việt: NHIỆT TÌNH
Phồn thể: 熱情
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 4
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, phó tính từ)
nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
Ví dụ
这里的人都很热情。
zhè lǐ de rén dōu hěn rè qíng.
Người ở đây ai cũng rất niềm nở.
他热情地欢迎我们。
tā rè qíng dì huān yíng wǒ men.
Anh ấy nhiệt tình chào đón chúng tôi.
她对工作充满热情。
tā duì gōng zuò chōng mǎn rè qíng.
Cô ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHIỆT · 10 nét
nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
TÌNH · 11 nét
Từ liên quan
- 热 rè — nóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 热闹 rè nao — náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 热烈 rè liè — nhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 热爱 rè ài — yêu tha thiết, say mê
- 热心 rè xīn — nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng
- 热门 rè mén — popular; hot; in vogue
- 亲热 qīn rè — affectionate; intimate; warmhearted; to show affection for; (coll.) to get intimate with sb
- 炎热 yán rè — blistering hot; sizzling hot (weather)