忘记
wàng jìㄨㄤˋ ㄐㄧˋ
Hán Việt: VONG KÝ
Phồn thể: 忘記
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
quên
Ví dụ
我忘记带钥匙了。
wǒ wàng jì dài yào shi le.
Tôi quên mang chìa khóa rồi.
别忘记给妈妈打电话。
bié wàng jì gěi mā ma dǎ diàn huà.
Đừng quên gọi điện cho mẹ.
我永远不会忘记你。
wǒ yǒng yuǎn bú huì wàng jì nǐ.
Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VONG · 7 nét
quên
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép