极
jíㄐㄧˊ
Hán Việt: CỰC
Phồn thể: 極
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(phó từ, vocab.word.pos.g)
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm
Cấu trúc thường gặp: tính từ + 极了 (好极了, 累极了).
Ví dụ
今天的天气好极了!
jīn tiān de tiān qì hǎo jí le!
Thời tiết hôm nay đẹp tuyệt!
这道菜好吃极了。
zhè dào cài hǎo chī jí le.
Món này ngon cực kỳ.
他做事极认真。
tā zuò shì jí rèn zhēn.
Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỰC · 7 nét
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm