Bỏ qua, tới nội dung

船

chuánㄔㄨㄢˊ

Hán Việt: THUYỀN

Phồn thể: 舩

HSK 2HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

thuyền, tàu (thủy)

Lượng từ: 一条船, 一艘船. Đi tàu thủy: 坐船.

Ví dụ

  • 我们坐船去下龙湾。

    wǒ men zuò chuán qù xià lóng wān.

    Chúng tôi đi tàu ra vịnh Hạ Long.

  • 这条船能坐一百人。

    zhè tiáo chuán néng zuò yì bǎi rén.

    Con tàu này chở được một trăm người.

  • 河上有很多小船。

    hé shàng yǒu hěn duō xiǎo chuán.

    Trên sông có rất nhiều thuyền nhỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUYỀN · 11 nét

thuyền, tàu (thủy)