Bỏ qua, tới nội dung

最好

zuì hǎoㄗㄨㄟˋ ㄏㄠˇ

Hán Việt: TỐI HẢO

Phồn thể: 最好

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(phó từ)

tốt nhất; tốt nhất là, nên

Đứng trước động từ: 最好 + V = "nên…, tốt nhất là…" (lời khuyên).

Ví dụ

  • 你最好早点儿睡觉。

    nǐ zuì hǎo zǎo diǎn ér shuì jiào.

    Tốt nhất là bạn nên đi ngủ sớm.

  • 他是我最好的朋友。

    tā shì wǒ zuì hǎo de péng you.

    Cậu ấy là bạn thân nhất của tôi.

  • 明天最好别下雨。

    míng tiān zuì hǎo bié xià yǔ.

    Mong là mai đừng mưa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐI · 12 nét

nhất

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)