聪明
cōng mingㄘㄨㄥ ㄇㄧㄥ˙
Hán Việt: THÔNG MINH
Phồn thể: 聰明
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
thông minh, sáng dạ
Ví dụ
这个孩子非常聪明。
zhè ge hái zi fēi cháng cōng ming.
Đứa trẻ này rất thông minh.
她又聪明又努力。
tā yòu cōng ming yòu nǔ lì.
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
你这个办法真聪明!
nǐ zhè ge bàn fǎ zhēn cōng ming!
Cách này của bạn thông minh thật!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÔNG · 15 nét
MINH · 8 nét