出生
chū shēngㄔㄨ ㄕㄥ
Hán Việt: XUẤT SINH
Phồn thể: 出生
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
sinh ra, ra đời
Hỏi năm sinh: 你是哪年出生的?
Ví dụ
我出生在海防。
wǒ chū shēng zài hǎi fáng.
Tôi sinh ra ở Hải Phòng.
你是哪一年出生的?
nǐ shì nǎ yì nián chū shēng de?
Bạn sinh năm nào?
她的孩子上个月出生了。
tā de hái zi shàng gè yuè chū shēng le.
Con của chị ấy ra đời tháng trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra
- 出色 chū sè — xuất sắc; nổi bật