南
Nánㄋㄢˊ
Hán Việt: NAM
Phồn thể: 南
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(từ khu biệt, từ chỉ phương vị)
phía nam, hướng nam; họ Nam
Ví dụ
我家的窗户朝南。
wǒ jiā de chuāng hù cháo nán.
Cửa sổ nhà tôi quay về hướng nam.
一直往南走就到了。
yì zhí wǎng nán zǒu jiù dào le.
Cứ đi thẳng về phía nam là tới.
胡志明市在越南的南部。
hú zhì míng shì zài yuè nán de nán bù.
Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở miền Nam Việt Nam.
Từ hay nhầm
- 男 — Cùng âm "nam" trong Hán Việt: 南 = phương nam, 男 = đàn ông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 9 nét
phía nam, hướng nam; họ Nam