冰
bīngㄅㄧㄥ
Hán Việt: BĂNG
Phồn thể: 冰
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
băng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)
Lượng từ đi kèm: 块
Ví dụ
请给我一杯冰咖啡。
qǐng gěi wǒ yì bēi bīng kā fēi.
Cho tôi một ly cà phê đá.
冬天河上结了冰。
dōng tiān hé shàng jié le bīng.
Mùa đông mặt sông đóng băng.
他的手冰得很。
tā de shǒu bīng dé hěn.
Tay anh ấy lạnh buốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BĂNG · 6 nét
băng, nước đá; ướp lạnh; lạnh (cảm giác, thái độ)