听说
tīng shuōㄊㄧㄥ ㄕㄨㄛ
Hán Việt: THÍNH THUYẾT
Phồn thể: 聽說
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
nghe nói
Ví dụ
听说你要回国了?
tīng shuō nǐ yào huí guó le?
Nghe nói bạn sắp về nước à?
我听说这家饭馆很好吃。
wǒ tīng shuō zhè jiā fàn guǎn hěn hǎo chī.
Tôi nghe nói quán này rất ngon.
听说明天会下雪。
tīng shuō míng tiān huì xià xuě.
Nghe nói mai sẽ có tuyết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍNH · 7 nét
(văn cổ) cười, mỉm cười
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)