草
cǎoㄘㄠˇ
Hán Việt: THẢO
Phồn thể: 艸
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩacǎo(danh từ)
cỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo
草地 = bãi cỏ; 草稿 = bản nháp.
Ví dụ
请不要在草上走。
qǐng bú yào zài cǎo shàng zǒu.
Xin đừng đi lên cỏ.
春天来了,草都绿了。
chūn tiān lái le, cǎo dōu lǜ le.
Mùa xuân đến, cỏ xanh hết rồi.
羊在山上吃草。
yáng zài shān shàng chī cǎo.
Đàn dê đang gặm cỏ trên núi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩacào(danh từ)
(tục, tiếng lóng mạng) từ chửi thề, dùng thay chữ 肏
Từ thô tục, người học không nên dùng.
Ví dụ
网上有人用“草”字代替脏话。
wǎng shàng yǒu rén yòng “cǎo” zì dài tì zāng huà.
Trên mạng có người dùng chữ "草" thay cho lời chửi tục.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẢO · 9 nét
cỏ; rơm; nháp, sơ sài; chữ thảo