奇怪
qí guàiㄑㄧˊ ㄍㄨㄞˋ
Hán Việt: KỲ QUÁI
Phồn thể: 奇怪
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ, tính từ)
lạ, kỳ lạ, kỳ quặc; lấy làm lạ
Ví dụ
真奇怪,他今天怎么没来?
zhēn qí guài, tā jīn tiān zěn me méi lái?
Lạ thật, sao hôm nay anh ấy không đến?
外面有一种奇怪的声音。
wài miàn yǒu yì zhǒng qí guài de shēng yīn.
Bên ngoài có một tiếng động lạ.
大家都很奇怪她为什么哭了。
dà jiā dōu hěn qí guài tā wèi shén me kū le.
Mọi người đều thấy lạ vì sao cô ấy khóc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỲ · 8 nét
QUÁI · 8 nét
lạ, kỳ quái; trách, đổ lỗi; khá, rất (怪…的); quái vật