甜
tiánㄊㄧㄢˊ
Hán Việt: ĐIỀM
Phồn thể: 甜
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(tính từ)
ngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào
Ví dụ
这个西瓜很甜。
zhè ge xī guā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.
我不喜欢太甜的东西。
wǒ bù xǐ huan tài tián de dōng xi.
Tôi không thích đồ quá ngọt.
她笑得很甜。
tā xiào dé hěn tián.
Cô ấy cười rất ngọt ngào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỀM · 11 nét
ngọt; (giấc ngủ) say; dễ thương, ngọt ngào