骑
qíㄑㄧˊ
Hán Việt: KỴ
Phồn thể: 騎
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩaqí(động từ)
cưỡi; đi, lái (xe đạp, xe máy, ngựa)
Ví dụ
我每天骑自行车上班。
wǒ měi tiān qí zì xíng chē shàng bān.
Ngày nào tôi cũng đạp xe đi làm.
在越南很多人骑摩托车。
zài yuè nán hěn duō rén qí mó tuō chē.
Ở Việt Nam rất nhiều người đi xe máy.
你会骑马吗?
nǐ huì qí mǎ ma?
Bạn biết cưỡi ngựa không?
Từ hay nhầm
- 开 — 骑 dùng cho xe hai bánh và ngựa (ngồi giạng chân); 开 dùng cho ô tô, tàu, máy bay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajì(động từ)
(cổ, Đài Loan) ngựa cưỡi; kỵ binh, người cưỡi ngựa
Ví dụ
将军带着几十骑出了城。
jiāng jūn dài zhe jǐ shí qí chū le chéng.
Vị tướng dẫn mấy chục kỵ binh ra khỏi thành.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KỴ · 11 nét
(cổ, Đài Loan) ngựa cưỡi; kỵ binh, người cưỡi ngựa