搬
bānㄅㄢ
Hán Việt: BAN
Phồn thể: 搬
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
chuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn
搬家 = chuyển nhà; 搬走 = dọn đi.
Ví dụ
我们下个月搬家。
wǒ men xià gè yuè bān jiā.
Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.
你能帮我把桌子搬过去吗?
nǐ néng bāng wǒ bǎ zhuō zi bān guò qù ma?
Bạn giúp tôi khiêng cái bàn qua bên kia được không?
工人们正在搬货。
gōng rén men zhèng zài bān huò.
Công nhân đang bốc dỡ hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAN · 13 nét
chuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn