Bỏ qua, tới nội dung

号码

hào mǎㄏㄠˋ ㄇㄚˇ

Hán Việt: HIỆU MÃ

Phồn thể: 號碼

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

số (điện thoại, phòng…), mã số

Lượng từ đi kèm: 堆、个

Ví dụ

  • 你的电话号码是多少?

    nǐ de diàn huà hào mǎ shì duō shǎo?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • 请写下你的护照号码。

    qǐng xiě xià nǐ de hù zhào hào mǎ.

    Hãy ghi số hộ chiếu của bạn.

  • 我记错房间号码了。

    wǒ jì cuò fáng jiān hào mǎ le.

    Tôi nhớ nhầm số phòng rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆU · 5 nét

gào, rú, kêu (trong 号叫, 呼号)

MÃ · 8 nét