丢
diūㄉㄧㄡ
Hán Việt: ĐÂU
Phồn thể: 丟
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
mất, đánh rơi; vứt, ném; bỏ lại
丢脸 = mất mặt.
Ví dụ
我的手机丢了。
wǒ de shǒu jī diū le.
Điện thoại của tôi mất rồi.
不要把垃圾丢在地上。
bú yào bǎ lā jī diū zài dì shàng.
Đừng vứt rác xuống đất.
他做事总是丢三落四。
tā zuò shì zǒng shì diū sān là sì.
Anh ta làm gì cũng hay quên trước quên sau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÂU · 6 nét
mất, đánh rơi; vứt, ném; bỏ lại