司机
sī jīㄙ ㄐㄧ
Hán Việt: TI CƠ
Phồn thể: 司機
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
tài xế, lái xe
Gọi tài xế lịch sự: 师傅.
Ví dụ
司机,请在前面停车。
sī jī, qǐng zài qián miàn tíng chē.
Bác tài, cho tôi dừng ở phía trước.
我爸爸是出租车司机。
wǒ bà ba shì chū zū chē sī jī.
Bố tôi là tài xế taxi.
公司给经理请了一位司机。
gōng sī gěi jīng lǐ qǐng le yí wèi sī jī.
Công ty thuê một tài xế cho giám đốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TI · 5 nét
CƠ · 6 nét