公园
gōng yuánㄍㄨㄥ ㄩㄢˊ
Hán Việt: CÔNG VIÊN
Phồn thể: 公園
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
công viên
Lượng từ đi kèm: 个、座
Ví dụ
我每天早上去公园跑步。
wǒ měi tiān zǎo shàng qù gōng yuán pǎo bù.
Sáng nào tôi cũng ra công viên chạy bộ.
这个公园周末人很多。
zhè ge gōng yuán zhōu mò rén hěn duō.
Công viên này cuối tuần rất đông người.
公园里有很多花。
gōng yuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong công viên có rất nhiều hoa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
VIÊN · 7 nét
vườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên