摔
shuāiㄕㄨㄞ
Hán Việt: SUẤT
Phồn thể: 摔
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
ngã, té; làm rơi vỡ; quăng mạnh, đập
Hay gặp: 摔倒 (ngã), 摔了一跤 (ngã một cú), 摔坏 (làm rơi hỏng).
Ví dụ
下雨路滑,我摔了一跤。
xià yǔ lù huá, wǒ shuāi le yì jiāo.
Trời mưa đường trơn, tôi bị ngã một cú.
他不小心把手机摔坏了。
tā bù xiǎo xīn bǎ shǒu jī shuāi huài le.
Anh ấy lỡ tay làm rơi hỏng điện thoại.
她生气地摔门走了。
tā shēng qì dì shuāi mén zǒu le.
Cô ấy tức giận đóng sầm cửa bỏ đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SUẤT · 14 nét
ngã, té; làm rơi vỡ; quăng mạnh, đập