石头
shí touㄕˊ ㄊㄡ˙
Hán Việt: THẠCH ĐẦU
Phồn thể: 石頭
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
hòn đá, đá
Lượng từ: 一块石头.
Lượng từ đi kèm: 块
Ví dụ
路上有一块大石头。
lù shang yǒu yí kuài dà shí tou.
Trên đường có một hòn đá to.
孩子们在河边扔石头。
hái zi men zài hé biān rēng shí tou.
Bọn trẻ ném đá ở bờ sông.
这座桥是用石头建的。
zhè zuò qiáo shì yòng shí tou jiàn de.
Cây cầu này được xây bằng đá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẠCH · 5 nét
ĐẦU · 5 nét
đầu; đầu, phía đầu (của vật); lượng từ: con (trâu, bò, lợn…)